Drive Object-Completed

tuhocvba

Administrator
Thành viên BQT
Drive Object đối tượng như ổ đĩa C hay ổ đĩa D,... hay ổ đĩa CD-ROM của bạn. Tập hợp các Drive Object gọi là Drives Collection.
Thuộc tính của Drives Collection không chỉ là Count hay Item.
Thuộc tính được liệt kê theo danh sách dưới đây:

Topic này sẽ được dịch và cập nhật nội dung thường xuyên. Các bạn đón đọc.
Nguồn tham khảo:
 

bvtvba

Thành viên tích cực
AvailableSpace : Trả về dữ liệu trống của một ổ đĩa.
Mã:
Sub test26()
    Dim FSO As Object, DriveObject As Object, msg As String
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Du lieu trong cua o dia C
    Set DriveObject = FSO.GetDrive("C")
    msg = "O dia C co du lieu trong la: " & vbCrLf
    msg = msg & Format(DriveObject.AvailableSpace, "#,##") & vbCrLf
    MsgBox msg
    Set DriveObject = Nothing
    Set FSO = Nothing
End Sub
Nguồn:
 

Yukino Ichikawa

Thành viên
DriveLetter : Trả về tên ổ đĩa
Đối với các ổ đĩa chia sẻ qua mạng, chúng không được thiết định tên, giá trị trả về có thể sẽ là "".
Mã:
Sub test27()
    Dim FSO As Object
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Hien thi ten o dia C la:[C]
    MsgBox FSO.GetDrive("C").DriveLetter
    Set FSO = Nothing
End Sub
Nguồn:
 

vanthanhVBA

Thành viên
DriveType : Trả về chủng loại của ổ đĩa
Giá trịChủng loại
0​
Không rõ
1​
Removable disk
2​
Hard disk
3​
Network drive
4​
CD-ROM drive
5​
RAM
Mã:
Sub test28()
    Dim FSO As Object, DriveNum As Long, msg As String
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Hien thi chung loai cua o dia C
    Select Case FSO.GetDrive("C").DriveType
        Case 0: msg = "khong ro"
        Case 1: msg = "Removable disk"
        Case 2: msg = "Hard disk"
        Case 3: msg = "Network drive"
        Case 4: msg = "CD-ROM drive"
        Case 5: msg = "RAM"
    End Select
    MsgBox "C drive la: " & msg
    Set FSO = Nothing
End Sub
Nguồn tham khảo:
 

Yukino Ichikawa

Thành viên
FileSystem : Nó sẽ trả về là chuỗi ký tự, biểu thị kiểu file hệ thống mà ổ đĩa đang sử dụng.
Ví dụ: NTFS, FAT, CDFS.
Mã:
Sub test29()
    Dim FSO As Object
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Hien thi kieu file he thong cua o dia C
    MsgBox FSO.GetDrive("C").FileSystem
    Set FSO = Nothing
End Sub
Nguồn tham khảo:
 

vanthanhVBA

Thành viên
FreeSpace : Trả về dữ liệu trống của một ổ đĩa. Có chức năng tương tự . Giữa chúng có sự khác biệt, hiện tại mình cũng chưa tìm hiểu kỹ. Tạm thời chúng ta chưa quan tâm tới điều đó.
Mã:
Sub test30()
    Dim FSO As Object, DriveObject As Object, msg As String
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Hien thi dung luong con trong cua o dia C
    Set DriveObject = FSO.GetDrive("C")
    msg = "Dung luong o dia C la :" & vbCrLf
    msg = msg & Format(DriveObject.FreeSpace, "#,##") & vbCrLf
    MsgBox msg
    Set DriveObject = Nothing
    Set FSO = Nothing
End Sub
Nguồn tham khảo:
 

Yukino Ichikawa

Thành viên
IsReady : Trả về là True nếu ổ đĩa (CD-ROM, FD...) đã sẵn sàng.
Mã:
Sub test31()
    Dim FSO As Object, DriveObject As Object
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''O dia A(FD) da san sang hay chua
    If FSO.GetDrive("A").IsReady Then
        MsgBox "Da San Sang", vbInformation
    Else
        MsgBox "Hay cho dia FD vao o dia", vbExclamation
    End If
    Set DriveObject = Nothing
    Set FSO = Nothing
End Sub
Nguồn tham khảo:
 

vanthanhVBA

Thành viên
Path : Trả về đường dẫn của ổ đĩa
Mã:
Sub test32()
    Dim FSO As Object, DriveObject As Object
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Hien thi la「C:」
    MsgBox FSO.GetDrive("C").Path
    Set DriveObject = Nothing
    Set FSO = Nothing
End Sub
RootFolder : Trả về thư mục gốc của ổ đĩa
Mã:
Sub test33()
    Dim FSO As Object, DriveObject As Object
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Hien thi la「C:\」
    MsgBox FSO.GetDrive("C").RootFolder
    Set DriveObject = Nothing
    Set FSO = Nothing
End Sub
SerialNumber : Trả về số SerialNumber của ổ đĩa
Trường hợp là ổ đĩa FD, CD-ROM,... thì sẽ trả về SerialNumber của đĩa (Media).
Mã:
Sub test34()
    Dim FSO As Object, DriveObject As Object
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Hien thi SerialNumber cua o dia C
    MsgBox FSO.GetDrive("C").SerialNumber
    Set DriveObject = Nothing
    Set FSO = Nothing
End Sub
 

Yukino Ichikawa

Thành viên
ShareName : Trả về tên network của drive đang được chia sẻ
Mã:
Sub test35()
    Dim FSO As Object, DriveObject As Object
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Hien thi ten network drive ma o dia G dang share
    MsgBox FSO.GetDrive("G").ShareName
    Set DriveObject = Nothing
    Set FSO = Nothing
End Sub
Nguồn tham khảo:
 

vanthanhVBA

Thành viên
TotalSize : Trả về tổng dung lượng của ổ đĩa. Đây là nội dung tiếp theo của phần .
Mã:
Sub test36()
    Dim FSO As Object, DriveObject As Object
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Hien thi dung luong o dia C
    Set DriveObject = Nothing
    Set FSO = Nothing
End Sub
Nguồn:
 

Yukino Ichikawa

Thành viên
VolumeName : Lấy VolumeName của ổ đĩa.
Mã:
Sub test37()
    Dim FSO As Object, DriveObject As Object
    Set FSO = CreateObject("Scripting.FileSystemObject")
    ''Lay ten VolumeName cua o dia C
    MsgBox FSO.GetDrive("C").VolumeName

    Set DriveObject = Nothing
    Set FSO = Nothing
End Sub
Nguồn:
 
Top